暴晒

暴晒
bàoshài
bạo sái

phơi nắng gắt; (bị mặt trời) thiêu đốt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phơi nắng gắt; (bị mặt trời) thiêu đốt

    • Mặt trời đang thiêu đốt mặt đất.

  2. động từ

    phơi nắng gắt; phơi dưới nắng thiêu đốt

    • Đừng để da bạn phơi nắng dưới ánh mặt trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.