暴发

暴发
bào
bạo phát

bùng phát; bột phát (dịch bệnh, lũ lụt, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bùng phát; bột phát (dịch bệnh, lũ lụt, v.v.)

    • Dịch bệnh đã bùng phát.

  2. động từ

    bùng phát; phát tài đột ngột

    • Anh ấy đột nhiên giàu lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.