暗疾

暗疾
àn
ám tật

bệnh kín; bệnh xấu hổ không dám nói

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh kín; bệnh xấu hổ không dám nói

    • Anh ấy có bệnh khó nói, không tiện nói ra.

  2. danh từ

    bệnh khó nói; bệnh giấu giếm (vì xấu hổ)

    • Anh ấy có bệnh thầm kín, không dám nói cho người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.