暗疔

暗疔
àndīng
ám đinh

nhọt nách; đinh nhọt vùng nách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhọt nách; đinh nhọt vùng nách

  2. danh từ

    nhọt nách; đinh nhọt vùng nách

    • Anh ấy bị một cái nhọt ở nách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.