暗河

暗河
àn
ám hà

sông ngầm; dòng sông ngầm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sông ngầm; dòng sông ngầm

    • Con sông ngầm này rất sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.