暗桩

暗桩
ànzhuāng
ám trang

cọc ngầm (ngăn tàu thuyền qua lại)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cọc ngầm (ngăn tàu thuyền qua lại)

    • Trong sông có cọc ngầm, thuyền không thể đi qua.

  2. danh từ

    (bóng) kẻ chỉ điểm; mật thám cài vào

    • Anh ấy là một người cung cấp thông tin.

  3. danh từ

    lính trinh sát; trinh sát viên

    • Anh ấy là một điệp viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.