暗井

暗井
ànjǐng
ám tỉnh

giếng ngầm; giếng kín

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giếng ngầm; giếng kín

    • Cái giếng mù này rất sâu.

  2. danh từ

    giếng thông ngầm (trong khai thác mỏ)

    • Trong mỏ này có một giếng ngầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.