Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
/
暖色
暖色
noãn sắc
màu sắc ấm (đặc biệt là đỏ, cam, vàng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màu sắc ấm (đặc biệt là đỏ, cam, vàng)
- 。
Tôi thích màu ấm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
暖色
Phồn thể暖
noãn sắc
màu sắc ấm (đặc biệt là đỏ, cam, vàng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màu sắc ấm (đặc biệt là đỏ, cam, vàng)
- 。
Tôi thích màu ấm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung