暖色

暖色
nuǎn
noãn sắc

màu sắc ấm (đặc biệt là đỏ, cam, vàng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    màu sắc ấm (đặc biệt là đỏ, cam, vàng)

    • Tôi thích màu ấm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • viên(kéo đến, đổi chỗ)HÀI THANH

Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.