暖男

暖男
nuǎnnán
noãn nam

người đàn ông ấm áp, quan tâm và chu đáo; "soái ca ấm áp"

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người đàn ông ấm áp, quan tâm và chu đáo; "soái ca ấm áp"

    • Anh ấy là một người đàn ông ấm áp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • viên(kéo đến, đổi chỗ)HÀI THANH

Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.