Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
/
暖烘烘
暖烘烘
noãn hồng hồng
ấm áp
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ấm áp
- 。
Trong phòng ấm áp.
- 貳形tính từ
ấm áp; dễ chịu
- 。
Trong phòng ấm cúng.
- 參形tính từ
ấm áp; ấm áp dễ chịu
- 。
Chiếc áo len này ấm áp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ暖烘烘
Phồn thể暖
noãn hồng hồng
ấm áp
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ấm áp
- 。
Trong phòng ấm áp.
- 貳形tính từ
ấm áp; dễ chịu
- 。
Trong phòng ấm cúng.
- 參形tính từ
ấm áp; ấm áp dễ chịu
- 。
Chiếc áo len này ấm áp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung