暖烘烘

暖烘烘
nuǎnhōnghōng
noãn hồng hồng

ấm áp

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ấm áp

    • Trong phòng ấm áp.

  2. tính từ

    ấm áp; dễ chịu

    • Trong phòng ấm cúng.

  3. tính từ

    ấm áp; ấm áp dễ chịu

    • Chiếc áo len này ấm áp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • viên(kéo đến, đổi chỗ)HÀI THANH

Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.