暖炉

暖炉
nuǎn
noãn lò

lò sưởi

2 nghĩa#40027
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lò sưởi

    • Cái lò sưởi này rất ấm.

  2. danh từ

    máy sưởi; lò sưởi

    • Cái lò sưởi này cũ lắm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • viên(kéo đến, đổi chỗ)HÀI THANH

Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.