暖棚

暖棚
nuǎnpéng
noãn bằng

nhà kính; nhà che bạt (dùng trong nông nghiệp)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà kính; nhà che bạt (dùng trong nông nghiệp)

    • Trong nhà kính này có rất nhiều hoa.

  2. danh từ

    nhà kính; lều che (trồng trọt)

    • Trong nhà kính này trồng rất nhiều rau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • viên(kéo đến, đổi chỗ)HÀI THANH

Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.