暖壶

暖壶
nuǎn
noãn hồ

phích giữ nhiệt; bình giữ ấm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phích giữ nhiệt; bình giữ ấm

    • Cái bình giữ nhiệt này cũ lắm rồi.

  2. danh từ

    bình giữ nhiệt; phích nước

    • Cái bình thủy này cũ lắm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • viên(kéo đến, đổi chỗ)HÀI THANH

Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.