暌违

暌违
kuíwéi
khuê vi

(văn) xa cách; ly biệt (bạn bè, quê hương... trong một thời gian)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) xa cách; ly biệt (bạn bè, quê hương... trong một thời gian)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.