Thời gian bị 'chặt đứt' từng ngày — đó là sự tạm thời, ngắn ngủi.
/
暂缺
暂缺
tạm khuyết
tạm thời còn thiếu; chưa có sẵn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tạm thời còn thiếu; chưa có sẵn
- 。
Loại thuốc này hiện đang tạm hết.
- 貳形tính từ
tạm thời còn thiếu; chưa có hàng
- 。
Loại hàng hóa này hiện đang tạm thiếu.
- 參形tính từ
tạm thời còn thiếu; vị trí đang bỏ trống
- 。
Vị trí này hiện đang trống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 缶phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
- 夬quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
暂缺
Phồn thể暫缺
tạm khuyết
tạm thời còn thiếu; chưa có sẵn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tạm thời còn thiếu; chưa có sẵn
- 。
Loại thuốc này hiện đang tạm hết.
- 貳形tính từ
tạm thời còn thiếu; chưa có hàng
- 。
Loại hàng hóa này hiện đang tạm thiếu.
- 參形tính từ
tạm thời còn thiếu; vị trí đang bỏ trống
- 。
Vị trí này hiện đang trống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung