智障人士

智障人士
zhìzhàngrénshì
trí chướng nhân sĩ

người khuyết tật trí tuệ; người có khó khăn về học tập

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người khuyết tật trí tuệ; người có khó khăn về học tập

    • Người khuyết tật trí tuệ cần nhiều sự giúp đỡ hơn.

  2. danh từ

    người khuyết tật trí tuệ; người thiểu năng trí tuệ

    • Người khuyết tật trí tuệ cần nhiều tình yêu thương hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.