晴雨表

晴雨表
qíngbiǎo
tình vũ biểu

phong vũ biểu (đồng hồ đo thời tiết; (bóng) thước đo tình hình)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phong vũ biểu (đồng hồ đo thời tiết; (bóng) thước đo tình hình)

    • Khí áp kế có thể dự đoán thời tiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trời nắng đẹp khi mặt trời chiếu trên bầu trời xanh trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.