景遇

景遇
jǐng
cảnh ngộ

(văn) cảnh ngộ; hoàn cảnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) cảnh ngộ; hoàn cảnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.