Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
/
普氏野马
普氏野马
phổ thị dã mã
ngựa hoang Przhevalsky (Equus przewalskii)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngựa hoang Przhevalsky (Equus przewalskii)
- 。
Ngựa Przewalski là một loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ普氏野马
Phồn thể普氏野馬
phổ thị dã mã
ngựa hoang Przhevalsky (Equus przewalskii)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngựa hoang Przhevalsky (Equus przewalskii)
- 。
Ngựa Przewalski là một loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung