晚生

晚生
wǎnshēng
vãn sinh

(khẩu cũ) tôi (cách xưng hô khiêm tốn của người trẻ trước bậc lớn tuổi); vãn sinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. đại từ

    (khẩu cũ) tôi (cách xưng hô khiêm tốn của người trẻ trước bậc lớn tuổi); vãn sinh

    • Vãn sinh bái kiến tiền bối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.