晚世

晚世
wǎnshì
vãn thế

thời buổi cuối; hậu thế; (văn) thời suy mạt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời buổi cuối; hậu thế; (văn) thời suy mạt

    • Giới trẻ ngày nay thích chơi điện thoại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.