晕死

晕死
yūn
vựng tử

chết ngất; trời ơi (cảm thán)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. thán từ

    chết ngất; trời ơi (cảm thán)

    • Trời ơi, tôi quên mang chìa khóa rồi!

  2. thán từ

    hỏng rồi!; chết rồi!; thôi xong!

    • Chết tiệt, tôi quên chìa khóa ở nhà rồi!

  3. thán từ

    chết ngất; trời ơi (thán từ bày tỏ sự bất ngờ hoặc khó chịu) (khẩu)

    • Trời ơi! Tôi lại quên mang chìa khóa!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.