Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
/
晕死
晕死
vựng tử
chết ngất; trời ơi (cảm thán)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹叹thán từ
chết ngất; trời ơi (cảm thán)
- ,!
Trời ơi, tôi quên mang chìa khóa rồi!
- 貳叹thán từ
hỏng rồi!; chết rồi!; thôi xong!
- ,!
Chết tiệt, tôi quên chìa khóa ở nhà rồi!
- 參叹thán từ
chết ngất; trời ơi (thán từ bày tỏ sự bất ngờ hoặc khó chịu) (khẩu)
- !!
Trời ơi! Tôi lại quên mang chìa khóa!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ晕死
Phồn thể暈死
vựng tử
chết ngất; trời ơi (cảm thán)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹叹thán từ
chết ngất; trời ơi (cảm thán)
- ,!
Trời ơi, tôi quên mang chìa khóa rồi!
- 貳叹thán từ
hỏng rồi!; chết rồi!; thôi xong!
- ,!
Chết tiệt, tôi quên chìa khóa ở nhà rồi!
- 參叹thán từ
chết ngất; trời ơi (thán từ bày tỏ sự bất ngờ hoặc khó chịu) (khẩu)
- !!
Trời ơi! Tôi lại quên mang chìa khóa!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung