晕染

晕染
yùnrǎn
vựng nhiễm

nhòe; lem màu; (trong hội họa) tô loang màu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhòe; lem màu; (trong hội họa) tô loang màu

    • Mực làm nhòe giấy.

  2. động từ

    làm nhòe; tạo hiệu ứng mờ dần; (hội họa) tô loang màu

    • Cô ấy dùng ngón tay tán đều phấn mắt.

  3. động từ

    kỹ thuật tô loang màu; kỹ thuật tô bóng (trong tranh thủy mặc)

    • Màu sắc của bức tranh này được tô điểm rất tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.