Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
/
晕染
晕染
vựng nhiễm
nhòe; lem màu; (trong hội họa) tô loang màu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhòe; lem màu; (trong hội họa) tô loang màu
- 。
Mực làm nhòe giấy.
- 貳动động từ
làm nhòe; tạo hiệu ứng mờ dần; (hội họa) tô loang màu
- 。
Cô ấy dùng ngón tay tán đều phấn mắt.
- 參动động từ
kỹ thuật tô loang màu; kỹ thuật tô bóng (trong tranh thủy mặc)
- 。
Màu sắc của bức tranh này được tô điểm rất tự nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ晕染
Phồn thể暈染
vựng nhiễm
nhòe; lem màu; (trong hội họa) tô loang màu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhòe; lem màu; (trong hội họa) tô loang màu
- 。
Mực làm nhòe giấy.
- 貳动động từ
làm nhòe; tạo hiệu ứng mờ dần; (hội họa) tô loang màu
- 。
Cô ấy dùng ngón tay tán đều phấn mắt.
- 參动động từ
kỹ thuật tô loang màu; kỹ thuật tô bóng (trong tranh thủy mặc)
- 。
Màu sắc của bức tranh này được tô điểm rất tự nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung