晕机

晕机
yùn
vựng cơ

say máy bay; bị say máy bay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    say máy bay; bị say máy bay

    • Tôi bị say máy bay khi đi máy bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.