晕场

晕场
yùnchǎng
vựng trường

ngất xỉu vì căng thẳng (khi thi cử, lên sân khấu, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngất xỉu vì căng thẳng (khi thi cử, lên sân khấu, v.v.)

    • Anh ấy vừa lên sân khấu đã bị choáng váng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.