晕乎

晕乎
yūnhu
vựng hồ

mơ màng; u mê; choáng váng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mơ màng; u mê; choáng váng

    • Tôi cảm thấy hơi chóng mặt.

  2. tính từ

    chóng mặt; choáng váng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.