Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.
/
晒油
晒油
sái dầu
xì dầu đặc (dùng để tạo màu bóng, màu caramel cho món ăn); nước tương đặc (Malaysia)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xì dầu đặc (dùng để tạo màu bóng, màu caramel cho món ăn); nước tương đặc (Malaysia)
- 。
Loại xì dầu đặc này rất thơm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
晒油
Phồn thể曬油
sái dầu
xì dầu đặc (dùng để tạo màu bóng, màu caramel cho món ăn); nước tương đặc (Malaysia)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xì dầu đặc (dùng để tạo màu bóng, màu caramel cho món ăn); nước tương đặc (Malaysia)
- 。
Loại xì dầu đặc này rất thơm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung