晒娃

晒娃
shài
sái oa

(khẩu) khoe con trên mạng xã hội; "sharenting"

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) khoe con trên mạng xã hội; "sharenting"

    • Cô ấy thích khoe con trên mạng xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.