晋爵

晋爵
jìnjué
tấn tước

được phong tước; thăng tước vị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    được phong tước; thăng tước vị

    • Anh ấy được tấn tước nhờ công lao.

  2. động từ

    thăng tước; thăng quan tước

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.