晃晃悠悠

晃晃悠悠
huànghuangyōuyōu
hoàng quáng du du

lắc lư; đung đưa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lắc lư; đung đưa

    • Anh ấy đi lảo đảo.

  2. tính từ

    lắc lư; chòng chành; bồng bềnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời chiếu ánh sáng rực rỡ khiến mọi thứ lung linh, chói lòa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.