显达

显达
xiǎn
hiển đạt

hiển đạt; có danh vọng cao

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hiển đạt; có danh vọng cao

    • Ông ấy là một thương nhân hiển đạt.

  2. tính từ

    hiển đạt; có địa vị cao

    • Anh ấy là một nhân vật có ảnh hưởng.

  3. tính từ

    hiển đạt; có danh vọng địa vị

    • Ông ấy là một doanh nhân có uy tín.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.