显考

显考
xiǎnkǎo
hiển khảo

người cha đã khuất (kính ngữ); hiển khảo (từ tôn kính chỉ cha đã mất)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người cha đã khuất (kính ngữ); hiển khảo (từ tôn kính chỉ cha đã mất)

  2. danh từ

    (cổ) người cha đã khuất (dùng khi nói về cha mình đã mất)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.