显老

显老
xiǎnlǎo
hiển lão

trông già hơn tuổi; có vẻ già

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trông già hơn tuổi; có vẻ già

    • Bạn mặc bộ quần áo này trông hơi già.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.