显效

显效
xiǎnxiào
hiển hiệu

có hiệu quả rõ rệt; phát huy tác dụng rõ ràng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có hiệu quả rõ rệt; phát huy tác dụng rõ ràng

    • Loại thuốc này có hiệu quả rất nhanh.

  2. động từ

    có hiệu quả rõ rệt; phát huy tác dụng rõ ràng

    • Loại thuốc này có hiệu quả rất nhanh.

  3. danh từ

    có hiệu quả rõ rệt; hiệu quả đáng kể

    • Loại thuốc này có hiệu quả rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.