显怀

显怀
xiǎnhuái
hiển hoài

bụng bầu trông rõ; (bầu) lộ bụng rõ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bụng bầu trông rõ; (bầu) lộ bụng rõ

    • Cô ấy đã lộ bụng bầu rồi.

  2. động từ

    bụng bầu lộ rõ; thấy rõ bụng mang thai

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.