显微

显微
xiǎnwēi
hiển vi

hiển vi; cực nhỏ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hiển vi; cực nhỏ

    • Kính hiển vi có thể giúp chúng ta nhìn thấy những vật rất nhỏ.

  2. tính từ

    hiển vi; cực nhỏ

    • Kính hiển vi có thể nhìn thấy những vật rất nhỏ.

  3. động từ

    hiển vi; quan sát vi mô

    • Kính hiển vi có thể phóng đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.