显影

显影
xiǎnyǐng
hiển ảnh

hiện ảnh; tráng ảnh (trong xử lý ảnh chụp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hiện ảnh; tráng ảnh (trong xử lý ảnh chụp)

    • Bức ảnh này cần được rửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.