显宦

显宦
xiǎnhuàn
hiển hoạn

quan chức cao cấp; hiển quan

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quan chức cao cấp; hiển quan

    • Ông ấy là một quan chức cấp cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.