显存

显存
xiǎncún
hiển tồn

bộ nhớ đồ họa; VRAM

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ nhớ đồ họa; VRAM

    • Bộ nhớ đồ họa của máy tính này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.