Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
/
昵称
昵称
nật xưng
tên gọi thân mật; biệt danh trìu mến
4 nghĩa#18677
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên gọi thân mật; biệt danh trìu mến
- 。
Biệt danh của tôi là Tiểu Lý.
- 貳名danh từ
tên gọi âu yếm; danh xưng thân mật
- ?
Bạn có biệt danh nào không?
- 參动động từ
tên thân mật; biệt danh; nickname
- “”。
Anh ấy đặt biệt danh cho tôi là “bé cưng”.
- 肆名danh từ
tên ngoại hiệu; biệt danh; tên lóng
- 。
Biệt danh của tôi là Tiểu Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ昵称
Phồn thể暱稱
nật xưng
tên gọi thân mật; biệt danh trìu mến
4 nghĩa#18677
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên gọi thân mật; biệt danh trìu mến
- 。
Biệt danh của tôi là Tiểu Lý.
- 貳名danh từ
tên gọi âu yếm; danh xưng thân mật
- ?
Bạn có biệt danh nào không?
- 參动động từ
tên thân mật; biệt danh; nickname
- “”。
Anh ấy đặt biệt danh cho tôi là “bé cưng”.
- 肆名danh từ
tên ngoại hiệu; biệt danh; tên lóng
- 。
Biệt danh của tôi là Tiểu Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung