昵称

昵称
chēng
nật xưng

tên gọi thân mật; biệt danh trìu mến

4 nghĩa#18677
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên gọi thân mật; biệt danh trìu mến

    • Biệt danh của tôi là Tiểu Lý.

  2. danh từ

    tên gọi âu yếm; danh xưng thân mật

    • Bạn có biệt danh nào không?

  3. động từ

    tên thân mật; biệt danh; nickname

    • Anh ấy đặt biệt danh cho tôi là “bé cưng”.

  4. danh từ

    tên ngoại hiệu; biệt danh; tên lóng

    • Biệt danh của tôi là Tiểu Minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.