昭示

昭示
zhāoshì
chiêu thị

công bố rộng rãi; tuyên bố công khai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    công bố rộng rãi; tuyên bố công khai

    • Anh ấy đã công bố chính sách mới.

  2. động từ

    công bố rõ ràng; tuyên bố; cho thấy rõ

    • Điều này báo hiệu một khởi đầu mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.