春茶

春茶
chūnchá
xuân trà

trà xuân; trà hái vào mùa xuân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trà xuân; trà hái vào mùa xuân

    • Tôi thích uống trà xuân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.