春困

春困
chūnkùn
xuân khốn

buồn ngủ mùa xuân; mệt mỏi vào mùa xuân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    buồn ngủ mùa xuân; mệt mỏi vào mùa xuân

    • Mùa xuân dễ bị mệt mỏi.

  2. danh từ

    buồn ngủ mùa xuân; mệt mỏi vào mùa xuân

    • Gần đây tôi bị chứng buồn ngủ mùa xuân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.