映演

映演
yìngyǎn
ánh diễn

chiếu phim (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chiếu phim (Đài Loan)

    • Bộ phim này đang được chiếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • ương(trung tâm, giữa)HÌNH THANH

Ánh sáng mặt trời chiếu vào trung tâm tạo ra sự phản chiếu rực rỡ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.