星驰

星驰
xīngchí
tinh trì

đầu tiên; đột nhiên; một (lượng từ cho súc vật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    đầu tiên; đột nhiên; một (lượng từ cho súc vật)

    • Anh ấy chạy nhanh như sao băng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.