易逝

易逝
shì
dịch thệ

dễ mất đi; chóng qua; phù du

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dễ mất đi; chóng qua; phù du

    • Thời gian trôi qua nhanh chóng, xin hãy trân trọng.

  2. tính từ

    nhất thời; thoáng qua; (y) tạm thời

    • Cuộc đời phù du, thời gian trôi nhanh.

  3. tính từ

    kẻ liều mạng; kẻ vong mệnh; tên đào vong

    • Tuổi trẻ dễ qua, thời gian đẹp đẽ khó trở lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.