易爆

易爆
bào
dịch bộc

dễ nổ; dễ bùng phát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dễ nổ; dễ bùng phát

    • Xin đừng đến gần vật liệu dễ cháy nổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.