Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
易变
易变
dịch biến
hay thay đổi; dễ biến đổi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hay thay đổi; dễ biến đổi
- ,。
Thời tiết dễ thay đổi, xin hãy chú ý giữ ấm.
- 貳形tính từ
hay thay đổi; dễ biến đổi
- 參形tính từ
có thể thay đổi; khả biến
- 。
Thời tiết thất thường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ易变
Phồn thể易變
dịch biến
hay thay đổi; dễ biến đổi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hay thay đổi; dễ biến đổi
- ,。
Thời tiết dễ thay đổi, xin hãy chú ý giữ ấm.
- 貳形tính từ
hay thay đổi; dễ biến đổi
- 參形tính từ
có thể thay đổi; khả biến
- 。
Thời tiết thất thường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung