昏花

昏花
hūnhuā
hôn hoa

mờ đục (thị lực); hoa mắt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mờ đục (thị lực); hoa mắt

    • Ông ấy già rồi, mắt hơi mờ.

  2. tính từ

    mờ; hoa mắt (thị lực kém)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.