昏沉

昏沉
hūnchén
hôn trầm

mơ màng; uể oải; (trời) u ám; mờ mịt

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mơ màng; uể oải; (trời) u ám; mờ mịt

    • Anh ấy cảm thấy đầu óc mơ màng.

  2. tính từ

    ngơ ngác; bàng hoàng; thất thần

    • Anh ấy cảm thấy đầu óc choáng váng.

  3. tính từ

    mơ màng; u mê; lờ đờ

    • Anh ấy cảm thấy đầu óc mơ hồ.

  4. tính từ

    mơ màng; u mê; choáng váng

    • Tôi cảm thấy đầu óc choáng váng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.